Bỏ qua, tới nội dung chính

Thanh tráng niên tiếng Trung là gì?

Hán Việt thanh tráng niên =

青壮年qīngzhuàngniánHSK 5

thanh niên cường tráng, thanh niên và trung niên

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 青壮年

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 青壮年

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết