niênnián
năm; tuổi; được mùa
Từ có chữ 年
niễnniǎn
quay nghiêng, quay nửa vành
con lăn (để tán thuốc); nghiền nhỏ
niệnniǎn
đuổi đi
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.