Từ vựng tiếng Trung
míng*nián

Nghĩa tiếng Việt

năm sau

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bộ: (can)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ năm tiếp theo năm nay. Trong văn nói có thể nói '来年' (lái niên) cùng nghĩa. Lưu ý thanh điệu: míng (thanh 2) + nián (thanh 2).

Câu ví dụ

  • 明年我去中国Míngnián wǒ qù Zhōngguó thanh 2

    Năm sau tôi đi Trung Quốc

  • 你明年有什么计划?Nǐ míngnián yǒu shé me jìhuà? thanh 3

    Năm sau bạn có kế hoạch gì?

  • 明年是龙年Míngnián shì lóngnián thanh 2

    Năm sau là năm Long

  • 我们在明年见面Wǒmen zài míngnián jiànmiàn thanh 3

    Năm sau chúng ta gặp nhau

  • 明年的今天Míngnián de jīntiān thanh 2

    Ngày nay năm sau

Kết hợp thường gặp

  • 明年míngnián thanh 2

    năm sau

  • 到明年dào míngnián thanh 4

    đến năm sau

  • 明年见míngnián jiàn thanh 2

    hẹn gặp năm sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.