Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ năm tiếp theo năm nay. Trong văn nói có thể nói '来年' (lái niên) cùng nghĩa. Lưu ý thanh điệu: míng (thanh 2) + nián (thanh 2).
Câu ví dụ
- 明年我去中国
Năm sau tôi đi Trung Quốc
- 你明年有什么计划?
Năm sau bạn có kế hoạch gì?
- 明年是龙年
Năm sau là năm Long
- 我们在明年见面
Năm sau chúng ta gặp nhau
- 明年的今天
Ngày nay năm sau
Kết hợp thường gặp
- 明年
năm sau
- 到明年
đến năm sau
- 明年见
hẹn gặp năm sau
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.