Từ vựng tiếng Trung
qù*nián

Nghĩa tiếng Việt

năm ngoái

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

5 nét

Bộ: (can)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 去: Chữ '去' gồm phần bộ '厶' có nghĩa là 'tư', kết hợp với phần trên giống chữ '土' (thổ) gợi ý ý nghĩa rời bỏ, đi xa.
  • 年: Chữ '年' gồm phần bộ '干' có nghĩa là 'can', kết hợp với '禾' (hòa) gợi ý ý nghĩa của một năm mùa màng.

去年 có nghĩa là 'năm trước' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

去年qùnián

năm trước

去年冬天qùnián dōngtiān

mùa đông năm trước

去年夏天qùnián xiàtiān

mùa hè năm trước