Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sảo"

Âm sảo

稍

sảoshāo

chút ít, hơi hơi

HSK 4
吵

sảochǎo

ồn ào; cãi nhau

HSK 5
潲

sảoshào

giọt mưa bị gió thổi tạt rơi nghiêng xuống; rưới nước, vẩy nước; thức ăn nuôi lợn đã nấu chín

睄

sảoshào

liếc nhìn; nhìn thoáng qua

Âm sao

稍

saoshāo

chút ít, hơi hơi

HSK 4
吵

saochǎo

ồn ào; cãi nhau

HSK 5
抄

saochāo

sao, chép lại; sao (đơn vị đo, bằng 1/1000 của thăng)

HSK 5
炒

saochǎo

sào (rau), tráng (trứng), rang (cơm), sao (thuốc)

HSK 5
钞

saochāo

đáp úp, lén đánh; cướp bóc; tịch biên tài sản

HSK 6

Từ có chữ 钞

梢

saoshāo

ngọn cây; mốc, dấu hiệu; nhãn hiệu; đánh dấu; giá thầu

HSK 6

Từ có chữ 梢

捎

saoshāo

lướt qua, phẩy qua

HSK 6
鞘

saoqiào

cái bao đựng dao

艄

saoshāo

đuôi thuyền

筲

saoshāo

cái rá vo gạo

Âm sáo

套

sáotào

bao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa

HSK 5
哨

sáoshào

chòi canh, trạm gác; chim kêu; thổi còi

HSK 6

Từ có chữ 哨

槊

sáoshuò

cái giáo dài; một trò đánh cờ

耖

sáochào

cái bừa; bừa đất

矟

sáoshuò

cái giáo dài; một trò đánh cờ

Âm sào

巢

sàocháo

tổ chim, ổ

HSK 6
缲

sàoqiāo

ươm tơ (kéo tơ ở kén ra)

鄛

sàocháo

鄛

Luyện viết các chữ âm "sảo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết