Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chǎo*zuǐ

Nghĩa tiếng Việt

cãi nhau

Âm Hán Việt

sảo chủy

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (miệng)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói cãi nhau với ai phải dùng cấu trúc kết hợp với giới từ chỉ đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sảo chủy

Từng chữ

  • sảo(xem: sảo náo 吵鬧)
  • chủymỏ, mõm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

吵嘴 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 夫妻吵嘴fūqī chǎozuǐ thanh 1

    Vợ chồng cãi nhau

  • 别吵嘴Bié chǎozuǐ thanh 2

    Đừng cãi nhau

  • 经常吵嘴jīngcháng chǎozuǐ thanh 1

    Thường xuyên cãi nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.