Từ vựng tiếng Trung
shù*shāo

Nghĩa tiếng Việt

ngọn cây

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (cây)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 树 gồm bộ 木 (cây) và chữ 对 (đối), gợi ý về cây cối.
  • 梢 gồm bộ 木 (cây) và chữ 肖, gợi ý về phần ngọn, phần cuối của cây.

Cả hai chữ đều liên quan đến cây, với 树 là cây và 梢 là ngọn cây.

Từ ghép thông dụng

shù

cây cối

shù

lá cây

shùzhī

cành cây