Từ vựng tiếng Trung
pèi*tào

Nghĩa tiếng Việt

hình thành một bộ đầy đủ

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bộ: (lớn)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '配': Gồm bộ '酉' chỉ sự liên quan đến rượu, sự phối hợp, kết hợp; phần còn lại là chữ '己' chỉ âm đọc.
  • Chữ '套': Gồm bộ '大' nghĩa là lớn, và phần trên là '扌' (tay), ám chỉ việc bọc, bao quanh hoặc lắp đặt.

Từ '配套' mang ý nghĩa sự kết hợp, phối hợp các phần tử lại với nhau thành một hệ thống hoàn chỉnh.

Từ ghép thông dụng

配套设施pèitào shèshī

cơ sở vật chất đồng bộ

配套产品pèitào chǎnpǐn

sản phẩm tích hợp

配套服务pèitào fúwù

dịch vụ trọn gói