Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quān*tào圈

Nghĩa tiếng Việt

bẫy

Âm Hán Việt

khuyên sáo

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (bao vây)

13 nét

Bộ: 大 (to lớn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như rơi vào, thiết lập hoặc phát hiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khuyên sáo

Từng chữ

  • 圈khuyênchuồng nuôi gia súc
  • 套sáobao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 狡jiǎo thanh 3猾huá thanh 2的de thanh 5狐hú thanh 2狸li thanh 5最zuì thanh 4终zhōng thanh 1落luò thanh 4入rù thanh 4了le thanh 5猎liè thanh 4人rén thanh 2设shè thanh 4下xià thanh 4的de thanh 5圈quān thanh 1套tào. thanh 4。

    Con cáo xảo quyệt cuối cùng đã sa vào bẫy do người thợ săn đặt ra.

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1时shí thanh 2糊hú thanh 2涂tu, thanh 5,竟jìng thanh 4然rán thanh 2掉diào thanh 4进jìn thanh 4了le thanh 5骗piàn thanh 4子zi thanh 5的de thanh 5圈quān thanh 1套tào. thanh 4。

    Anh ấy nhất thời hồ đồ, không ngờ lại rơi vào bẫy của kẻ lừa đảo.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4时shí thanh 2刻kè thanh 4保bǎo thanh 3持chí thanh 2警jǐng thanh 3惕tì, thanh 4,防fáng thanh 2止zhǐ thanh 3落luò thanh 4入rù thanh 4商shāng thanh 1家jiā thanh 1的de thanh 5圈quān thanh 1套tào. thanh 4。

    Chúng ta phải luôn giữ cảnh giác để tránh rơi vào bẫy của thương gia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.