Từ vựng tiếng Trung
chǎo*zuò

Nghĩa tiếng Việt

thổi phồng, tạo hype (cố tình làm ầm ĩ để thu hút chú ý hoặc đẩy giá)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

8 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: sao tác. 炒 gốc nghĩa là xào (nấu ăn) — hình ảnh đảo liên tục → dùng bóng để chỉ việc liên tục khuấy động dư luận. Mang hàm ý tiêu cực (giả tạo, không thực chất).

Câu ví dụ

  • 媒体过度炒作这件事Méitǐ guòdù chǎozuò zhè jiàn shì thanh 2

    Truyền thông đã thổi phồng quá mức sự việc này

  • 他们炒作股票获利Tāmen chǎozuò gǔpiào huólì thanh 1

    Họ đầu cơ cổ phiếu để kiếm lời

  • 这只是炒作,没有实质内容Zhè zhǐshì chǎozuò, méiyǒu shízhì nèiróng thanh 4

    Đây chỉ là hype, không có nội dung thực chất

  • 名人炒作话题引起广泛关注Míngrén chǎozuò huàtí yǐnqǐ guǎngfàn guānzhù thanh 2

    Người nổi tiếng tạo hype chủ đề thu hút sự chú ý rộng rãi

Kết hợp thường gặp

  • 过度炒作guòdù chǎozuò thanh 4

    thổi phồng quá mức

  • 炒作话题chǎozuò huàtí thanh 3

    tạo hype chủ đề

  • 炒作股票chǎozuò gǔpiào thanh 3

    đầu cơ cổ phiếu

  • 舆论炒作yúlùn chǎozuò thanh 2

    thổi phồng dư luận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.