Từ vựng tiếng Trung
shāo*hòu

Nghĩa tiếng Việt

một chút sau

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây lúa)

12 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '稍' gồm bộ '禾' (cây lúa) và phần bên phải biểu thị âm, thể hiện sự liên quan đến việc thời gian hoặc sự tăng trưởng.
  • Chữ '后' có bộ '口' (miệng) và phần trên giống như một người đứng sau, nghĩa là phía sau hoặc sau này.

Khi kết hợp '稍' và '后', có nghĩa là 'một lát sau', biểu thị thời gian.

Từ ghép thông dụng

shāowēi

một chút, hơi

shāoděng

đợi một chút

shāohòu

sau một lát