Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nha"

Âm nha

呀

nhaya

a, à, nhé (trợ từ cuối câu); ôi (thán từ)

HSK 4

Từ có chữ 呀

雅

nhayǎ

thường, hay, luôn; thanh nhã, tao nhã (trái với tục)

HSK 6
哑

nhayǎ

câm; khàn (giọng)

HSK 6

Từ có chữ 哑

鸦

nhayā

con quạ khoang; màu đen

HSK 6
芽

nhayá

mầm, chồi

HSK 6

Từ có chữ 芽

丫

nhayā

xoè ra

Từ có chữ 丫

衙

nhayá

sở quan

伢

nhayá

trẻ con; trẻ em

蚜

nhayá

con sâu ăn lá cây

桠

nhayā

chạc cây

䥺

nhayé

nguyên tố Anh-xtanh; nguyên tố Enstein; nguyên tố Es

䴔

nhajiāo

một loại chim thủy sinh

Âm nhã

若

nhãruò

nếu; như, giống như

HSK 6
雅

nhãyǎ

thường, hay, luôn; thanh nhã, tao nhã (trái với tục)

HSK 6

Âm nhạ

讶

nhạyà

nghi ngờ, thấy lạ

HSK 6

Từ có chữ 讶

惹

nhạrě

xảy ra, sinh chuyện; chọc vào, dây vào; khiến cho, làm cho

HSK 6

Từ có chữ 惹

偌

nhạruò

như thế

喏

nhạnuò

kính chào

迓

nhạyà

đón rước; đi mời

砑

nhạyà

đá mài

Luyện viết các chữ âm "nha"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết