Từ vựng tiếng Trung
yá*shuā

Nghĩa tiếng Việt

Bàn chải đánh răng. 牙 (nha) = răng + 刷 (sát) = chùi/quét. Dụng cụ làm sạch răng miệng.

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (răng)

4 nét

Bộ: (dao, đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

chưa_xác_định

Câu ví dụ

  • 我买了一把新牙刷。Wǒ mǎi le yī bǎ xīn yáshuā. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 牙刷 thanh 5
  • 一把牙刷 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.