Từ vựng tiếng Trung
lóng*yǎ

Nghĩa tiếng Việt

điếc và câm

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

17 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 聋: Thành phần chính là '耳' (tai) nên liên quan đến thính giác, kết hợp với các bộ phận khác để tạo nghĩa 'điếc'.
  • 哑: Thành phần chính là '口' (miệng) kết hợp với các yếu tố khác để chỉ sự không nói được.

聋哑: Chỉ tình trạng không nghe, không nói được.

Từ ghép thông dụng

lóng

điếc và câm

lóngrén

người điếc

ba

người câm