Từ vựng tiếng Trung
Xī*bān*yá*yǔ西

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Tây Ban Nha

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

西

Bộ: 西 (phía Tây)

6 nét

Bộ: (vua)

10 nét

Bộ: (răng)

4 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 西 là ký tự tượng hình thể hiện hướng phía Tây.
  • 班 có chữ 王 (vua) và phần bên phải thể hiện sự tổ chức và trật tự.
  • 牙 là hình ảnh răng, thể hiện ý nghĩa liên quan đến răng.
  • 语 với bộ 讠 (ngôn) biểu thị lời nói, giao tiếp.

Kết hợp các ký tự lại, '西班牙语' có nghĩa là ngôn ngữ (语) của Tây Ban Nha (西班牙).

Từ ghép thông dụng

西guā

dưa hấu

bān

lớp học

nha sĩ

yán

ngôn ngữ