Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōu*yǎ

Nghĩa tiếng Việt

duyên dáng, thanh lịch

Âm Hán Việt

ưu nhã

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (chim)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả cử chỉ, dáng vẻ, môi trường hoặc ngôn ngữ của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ưu nhã

Từng chữ

  • ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • nhãthường, hay, luôn; thanh nhã, tao nhã (trái với tục)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ sự duyên dáng, thanh lịch. Dùng cho người, cử chỉ, môi trường.

Câu ví dụ

  • 举止优雅Jǔzhǐ yōuyǎ thanh 3

    Cử chỉ duyên dáng

  • 优雅的女士Yōuyǎ de nǚshì thanh 1

    Quý bà thanh lịch

  • 环境优雅Huánjìng yōuyǎ thanh 2

    Môi trường sang trọng

Kết hợp thường gặp

  • 优雅的环境
  • 姿态优雅

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.