Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng thân mật cho cô gái trẻ (con gái, cháu gái...); cũ dùng cho người làm gái.
Câu ví dụ
- 小丫头
Cô gái nhỏ
- 傻丫头
Cô gái ngốc (thân mật)
- 这个丫头
Cô gái này
- 丫头片子
Cô gái trẻ (nhẹchợch)
- 两个丫头
Hai cô gái
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.