cunggōng
cung cấp; tặng; lời khai, khẩu cung
Từ có chữ 供
kính cẩn, cung kính
Từ có chữ 恭
cung điện
Từ có chữ 宫
thân thể, mình
Từ có chữ 躬
cong; cái cung; cung (đơn vị đo, bằng 10 xích)
họ Cung
cungqióng
tiếng chân giẫm xuống đất
(một giống trúc)
dế; con dế; dế mèn
cùngqióng
cuối, hết
Từ có chữ 穷
Cùng Lai (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
con châu chấu; con sâu lúa
xem 芎藭 | 芎 䓖; xem "芎"
củnggǒng
vững chắc, bền chặt
Từ có chữ 巩
chắp tay cung kính
(một loại ngọc); huyện Củng (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)
củnggōng
罽
hai tay chắp lại nâng đồ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.