Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cung"

Âm cung

恭

cunggōng

kính cẩn, cung kính

HSK 5
躬

cunggōng

thân thể, mình

HSK 6

Từ có chữ 躬

弓

cunggōng

cong; cái cung; cung (đơn vị đo, bằng 10 xích)

龚

cunggōng

họ Cung

跫

cungqióng

tiếng chân giẫm xuống đất

筇

cungqióng

(một giống trúc)

蛬

cungqióng

dế; con dế; dế mèn

Âm cùng

邛

cùngqióng

Cùng Lai (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

蛩

cùngqióng

con châu chấu; con sâu lúa

䓖

cùngqióng

xem 芎藭 | 芎 䓖; xem "芎"

Âm củng

巩

củnggǒng

vững chắc, bền chặt

HSK 6

Từ có chữ 巩

拱

củnggǒng

chắp tay cung kính

珙

củnggǒng

(một loại ngọc); huyện Củng (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)

碽

củnggōng

罽

廾

củnggǒng

hai tay chắp lại nâng đồ

Luyện viết các chữ âm "cung"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết