Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong ngữ cảnh tôn giáo (Phật giáo, Đạo giáo) hoặc thờ cúng tổ tiên. Phân biệt 供奉 (dâng cúng) vs 供养 (chấp trì, cung cấp tài chính).
Câu ví dụ
- 供奉祖先
Dâng cúng tổ tiên
- 寺庙供奉菩萨
Chùa dâng cúng Bồ Tát
- 供奉牌位
Dâng cúng bài vị
- 他供奉佛像
Hắn dâng cúng tượng Phật
Kết hợp thường gặp
- 供奉菩萨
dâng cúng Bồ Tát
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.