Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cực"

Âm cực

Âm cục

跼

cụcjú

chật hẹp, tù túng

Âm cúc

鞠

cúcjū

quả bóng da; nuôi nấng; cong, khom

HSK 6

Từ có chữ 鞠

菊

cúcjú

hoa cúc

Từ có chữ 菊

掬

cúcjū

nắm đồ vật trong tay

鞫

cúcjū

xét hỏi kỹ càng; khốn cùng

踘

cúcjū

quả bóng da

粷

cúcjú

cúc; như "bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu)" (gdhn)

駶

cúcjú

Thiệu

輂

cúcjú

xe ngựa; dụng cụ chở đất; dụng cụ chuyển đất

螠

cúcyì

giun tơ đuôi (sống trong bùn cát dưới đáy biển, echiurus uniciuctus.)

Âm cức

棘

cứcjí

cây gai

亟

cứcjí

gấp, kíp

殛

cứcjí

giết tróc; án tử hình, xử tử

䴗

cứcjú

䴗

茍

cứcjì

cấp bách

谻

cứcjí

谻

Luyện viết các chữ âm "cực"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết