Từ vựng tiếng Trung
jú*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

cục trưởng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác chết)

7 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '局' bao gồm bộ '尸' (xác chết) và một số nét khác tạo thành. Nó thường mang nghĩa là cục, cơ quan, hay trò chơi.
  • Chữ '长' là chữ tượng hình chỉ sự dài, kéo dài, hoặc người đứng đầu.

Kết hợp lại, '局长' có nghĩa là trưởng cục hay người đứng đầu một cơ quan.

Từ ghép thông dụng

局长júzhǎng

trưởng cục

局部júbù

cục bộ

家具jiājù

đồ nội thất