Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tiết"

Âm tiết

屑

tiếtxiè

mạt, vụn vặt; thèm, muốn

HSK 6
契

tiếtqì

văn tự để làm tin, hợp đồng

薛

tiếtxuē

cỏ tiết; nước Tiết (nay thuộc tỉnh Sơn Đông); họ Tiết

亵

tiếtxiè

áo lót mình; bẩn thỉu; khinh nhờn; dâm ô, suồng sã

楔

tiếtxiē

cái bạo cửa, cái ngạch cửa; chống đỡ; cái nêm

疖

tiếtjiē

rôm sảy

榍

tiếtxiè

ngạch cửa; bậu cửa; bậc cửa

渫

tiếtxiè

trừ bỏ; sơ tán, phân tán; ngưng lại, dơ bẩn

绁

tiếtxiè

cương ngựa

滗

tiếtbì

chắt lọc, chắt ra

齛

tiếtxiè

齛

鞊

tiếtjié

Lý

緤

tiếtxiè

cương ngựa

卩

tiếtjié

ấn tín, cái triện; người quỳ gối

Âm tiệt

Luyện viết các chữ âm "tiết"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết