Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thông"

Âm thông

聪

thôngcōng

thông minh (聪明); thính tai

HSK 3

Từ có chữ 聪

匆

thôngcōng

gấp, kíp, vội vàng

HSK 5
葱

thôngcōng

cây hành; màu xanh; tươi tốt

囱

thôngcōng

cửa sổ; ống thông khói

Từ có chữ 囱

恫

thôngdòng

doạ nạt

嗵

thôngtōng

thình thình; thình thịch (từ tượng thanh)

骢

thôngcōng

ngựa trắng xám

璁

thôngcōng

một thứ đá giống như ngọc bích

茐

thôngcōng

茐

聦

thôngcōng

覦

謥

thôngcòng

褥

聡

thôngcōng

衡

Âm thống

捅

thốngtǒng

đâm, chọc, thúc, huých

侗

thốngdòng

vô tri; ấu trĩ; ngớ ngẩn

綂

thốngtǒng

Tề

Luyện viết các chữ âm "thông"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết