thôngcōng
thông minh (聪明); thính tai
Từ có chữ 聪
thôngtōng
xuyên qua
Từ có chữ 通
gấp, kíp, vội vàng
Từ có chữ 匆
cây hành; màu xanh; tươi tốt
cửa sổ; ống thông khói
Từ có chữ 囱
thôngdòng
doạ nạt
thình thình; thình thịch (từ tượng thanh)
ngựa trắng xám
một thứ đá giống như ngọc bích
茐
覦
thôngcòng
褥
衡
thốngtǒng
mối tơ; dòng, hệ thống; thống trị
Từ có chữ 统
thốngtòng
đau đớn; quá mức
Từ có chữ 痛
đâm, chọc, thúc, huých
thốngdòng
vô tri; ấu trĩ; ngớ ngẩn
Tề
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.