Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cōng*ming

Nghĩa tiếng Việt

Thông minh - có trí tuệ tốt, hiểu nhanh, học giỏi.

Âm Hán Việt

thông minh

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ như 很 hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thông minh

Từng chữ

  • thôngthính (tai); sáng suốt
  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

聪明 là tính từ dùng để miêu tả người có trí tuệ tốt. Có thể dùng cho cả người và vật (chỉ sự khôn khéo). Câu thành ngữ: 耳聪目明 (tai thính mắt sáng).

Câu ví dụ

  • 他很聪明Tā hěn cōngmíng thanh 1

    Anh ấy rất thông minh

  • 这孩子真聪明Zhè háizi zhēn cōngmíng thanh 4

    Đứa trẻ này thật thông minh

  • 聪明人不会这样做Cōngmíng rén bù huì zhèyàng zuò thanh 1

    Người thông minh sẽ không làm như vậy

Kết hợp thường gặp

  • 聪明的学生cōngmíng de xuésheng thanh 1

    học sinh thông minh

  • 聪明的办法cōngmíng de bànfǎ thanh 1

    cách làm khéo léo

  • ěr thanh 3cōng thanh 1 thanh 4míng thanh 2

    tai thính mắt sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.