thốituǐ
đùi, phần trên của chân; chân
Từ có chữ 腿
thốituì
lui, lùi lại
Từ có chữ 退
cởi áo ra; hoa tàn; suy kém dần; đi giật lùi
thốicuì
nếm thử
nhúng vào nước; nhuộm; phạm
thủi; như "thui thủi" (vhn)
thôituī
đẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
Từ có chữ 推
thôicuī
thúc giục; suy nghĩ
Từ có chữ 催
thôishuāi
giảm bớt, suy vong
Từ có chữ 衰
cao lớn
thôicuǐ
(xem: thôi xán 璀璨)
áo sô, áo tang
thôicuì
Tin tưởng
cỏ thôi, ích mẫu
một ngọn núi cao; có nhiều mưa
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.