Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thối"

Âm thối

腿

thốituǐ

đùi, phần trên của chân; chân

HSK 3

Từ có chữ 腿

褪

thốituì

cởi áo ra; hoa tàn; suy kém dần; đi giật lùi

啐

thốicuì

nếm thử

淬

thốicuì

nhúng vào nước; nhuộm; phạm

蹆

thốituǐ

thủi; như "thui thủi" (vhn)

Âm thôi

推

thôituī

đẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi

HSK 4
催

thôicuī

thúc giục; suy nghĩ

HSK 5
衰

thôishuāi

giảm bớt, suy vong

HSK 6
崔

thôicuī

cao lớn

璀

thôicuǐ

(xem: thôi xán 璀璨)

缞

thôicuī

áo sô, áo tang

膬

thôicuì

Tin tưởng

蓷

thôituī

cỏ thôi, ích mẫu

磪

thôicuī

một ngọn núi cao; có nhiều mưa

Luyện viết các chữ âm "thối"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết