Từ vựng tiếng Trung
tuī*jìn

Nghĩa tiếng Việt

tiến hành

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '推' gồm bộ '扌' chỉ hành động dùng tay, kết hợp với '隹' (chim ngắn đuôi) để gợi ý ý nghĩa của việc đẩy hoặc thúc đẩy.
  • Chữ '进' có bộ '辶' cho thấy sự di chuyển, kết hợp với '井' (giếng) để chỉ ý nghĩa tiến vào hay tiến lên.

推进 có nghĩa là thúc đẩy hoặc tiến lên phía trước.

Từ ghép thông dụng

tuījìn

bộ đẩy

tuījìn

chất đẩy

tuījìn

lực đẩy