Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī*kāi

Nghĩa tiếng Việt

đẩy mở ra; mở (cửa, cửa sổ) bằng cách đẩy

Âm Hán Việt

thôi khai

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ hành động vật lý đẩy cửa, hoặc nghĩa bóng là gạt bỏ công việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thôi khai

Từng chữ

  • thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)

Tầng từ vựng

Dùng với 把 structure: 把 + object + 推开. Chỉ hành động dùng tay/cơ thể để mở cửa hoặc vật thể có bản lề. Phân biệt với 拉 开 (kéo ra).

Câu ví dụ

  • 请把门推开。Qǐng bǎ mén tuīkāi. thanh 3
  • 他推开窗户,让新鲜空气进来。Tā tuīkāi chuānghù, ràng xīnxiān kōngqì jìnlái. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 推开窗户tuīkāi chuānghù thanh 1
  • 推开门tuīkāi mén thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.