Từ vựng tiếng Trung
tuī*kāi

Nghĩa tiếng Việt

đẩy ra

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 推 gồm bộ 扌 (tay) và chữ 隹 (chim đuôi ngắn), thường chỉ hành động liên quan đến tay như đẩy.
  • 开 gồm bộ 廾 (hai tay) và nét phân cách, thể hiện hành động mở ra hoặc tách ra.

推开 có nghĩa là đẩy ra hoặc mở ra bằng tay.

Từ ghép thông dụng

tuīkāimén

mở cửa

tuīkāichuāng

mở cửa sổ

tuīkāihuì

hoãn cuộc họp