Từ vựng tiếng Trung
shuāi*ruò

Nghĩa tiếng Việt

yếu đuối, suy kiệt, suy yếu

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

10 nét

Bộ: (cung)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để diễn tả tình trạng suy yếu của cơ thể, chức năng hoặc sức mạnh nói chung.

Câu ví dụ

  • 他的身体衰弱了Tā de shēntǐ shuāiruò le thanh 1

    Sức khỏe của anh ấy suy yếu

  • 老人变得衰弱Lǎorén biànde shuāiruò thanh 3

    Người già trở nên yếu đuối

  • 视力衰弱Shìlì shuāiruò thanh 4

    Thị lực suy yếu

  • 国家经济衰弱Guójiā jīngjì shuāiruò thanh 2

    Kinh tế quốc gia suy yếu

  • 他因疾病而衰弱Tā yīn jíbìng ér shuāiruò thanh 1

    Anh ấy yếu đuối vì bệnh tật

Kết hợp thường gặp

  • 身体衰弱shēntǐ shuāiruò thanh 1

    sức khỏe suy yếu

  • 经济衰弱jīngjì shuāiruò thanh 1

    kinh tế suy yếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.