Từ vựng tiếng Trung
shuāi*jié衰
竭
Nghĩa tiếng Việt
suy kiệt
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
衰
Bộ: 衣 (áo)
10 nét
竭
Bộ: 立 (đứng)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '衰' có bộ y phục '衣', gợi ý về sự suy giảm, yếu đi như khi quần áo trở nên cũ kỹ.
- Chữ '竭' có bộ '立' (đứng) kết hợp với các bộ khác, thể hiện sự nỗ lực đến hết sức, như đứng đến kiệt sức.
→ Cả hai chữ '衰竭' kết hợp lại mang ý nghĩa về sự suy yếu và cạn kiệt.
Từ ghép thông dụng
衰老
lão hóa, già yếu
心力衰竭
suy tim
衰退
suy thoái