Từ vựng tiếng Trung
shuāi
jiǎn

Nghĩa tiếng Việt

suy giảm, giảm bớt, yếu dần

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

10 nét

Bộ: (băng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho tín hiệu, sóng, nhiệt huyết hoặc sức mạnh yếu dần theo thời gian.

Câu ví dụ

  • 信号开始衰减,需要增强天线。Xìnhào kāishǐ shuāijiǎn, xūyào zēngqiáng tiānxiàn. thanh 4

    Tín hiệu bắt đầu suy giảm, cần tăng cường anten.

  • 电池电量衰减后需要更换。Diànchǐ diànliàng shuāijiǎn hòu xūyào gēnhuàn. thanh 4

    Sau khi pin bị chai (suy giảm), cần thay pin mới.

  • 随着时间推移热情会衰减。Suízhe shíjiān tuīyí rèqíng huì shuāijiǎn. thanh 2

    Theo thời gian, nhiệt huyết dần suy giảm.

Kết hợp thường gặp

  • 逐渐衰减zhújiàn shuāijiǎn thanh 2

    dần dần suy giảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.