Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho tín hiệu, sóng, nhiệt huyết hoặc sức mạnh yếu dần theo thời gian.
Câu ví dụ
- 信号开始衰减,需要增强天线。
Tín hiệu bắt đầu suy giảm, cần tăng cường anten.
- 电池电量衰减后需要更换。
Sau khi pin bị chai (suy giảm), cần thay pin mới.
- 随着时间推移热情会衰减。
Theo thời gian, nhiệt huyết dần suy giảm.
Kết hợp thường gặp
- 逐渐衰减
dần dần suy giảm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.