Từ vựng tiếng Trung
shuāi*jiǎn

Nghĩa tiếng Việt

suy giảm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

10 nét

Bộ: (băng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '衰' có bộ '衣' (áo), chỉ sự suy yếu hoặc mệt mỏi, gợi nhớ đến hình ảnh người mặc áo rách nát, yếu ớt.
  • Chữ '减' có bộ '冫' (băng), cùng với phần còn lại tạo thành ý nghĩa giảm bớt, như việc băng tan dần.

Từ '衰减' mang ý nghĩa sự suy giảm hoặc yếu đi.

Từ ghép thông dụng

衰老shuāilǎo

lão hóa, già yếu

减肥jiǎnféi

giảm cân

衰退shuāituì

suy thoái