Từ vựng tiếng Trung
tuì*piào退

Nghĩa tiếng Việt

trả vé

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

退

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (hiển thị)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 退: Bộ 辶 (bước đi) kết hợp với chữ '艮' mang ý nghĩa về việc đi lùi hay quay lại.
  • 票: Bộ 示 (hiển thị) kết hợp với chữ '覀' (một dạng của '西') tạo thành, mang nghĩa là một vật thể được hiển thị, thường là chứng từ, vé.

退票 có nghĩa là hoàn trả vé hay hủy vé, vì 退 mang nghĩa là quay lại, còn 票 là vé.

Từ ghép thông dụng

退tuìpiào

hoàn trả vé

退tuìxué

thôi học

退tuìhuán

trả lại