Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thất"

Âm thất

Âm thát

鞑

thátdá

(xem: thát đát 韃靼,鞑靼)

獭

tháttǎ

con rái cá

挞

tháttà

đánh bằng roi; nhanh chóng, mau

闼

tháttà

cửa ngách trong cung

㳠

tháttà

dạt; như "dạt dào; phiêu dạt; trôi dạt"

Âm thật

遈

thậtshí

Bỏ trốn

Luyện viết các chữ âm "thất"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết