Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thảo"

Âm thảo

Âm thao

滔

thaotāo

cuồn cuộn (滔滔); nói không dứt (滔滔不绝)

HSK 6
叨

thaodāo

chịu ơn người khác

HSK 6
韬

thaotāo

túi đựng gươm; phép dùng binh

饕

thaotāo

(xem: thao thiết 饕餮)

绦

thaotāo

dây bằng sợi tơ

飸

thaotāo

飸

謟

thaotāo

nghi ngờ, ngờ vực, hoài nghi

縚

thaotāo

dây bằng sợi tơ

縧

thaotāo

dây bằng sợi tơ

Âm tháo

糙

tháocāo

gạo xay

HSK 5

Từ có chữ 糙

肏

tháocào

m; tiếng đan mạch (tiếng hạ lưu dùng để chửi bới, chỉ động tác giao hợp của nam giới)

Luyện viết các chữ âm "thảo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết