sảoshāo
chút ít, hơi hơi
Từ có chữ 稍
sảochǎo
ồn ào; cãi nhau
Từ có chữ 吵
sảoshào
giọt mưa bị gió thổi tạt rơi nghiêng xuống; rưới nước, vẩy nước; thức ăn nuôi lợn đã nấu chín
liếc nhìn; nhìn thoáng qua
saoshāo
saochǎo
saochāo
sao, chép lại; sao (đơn vị đo, bằng 1/1000 của thăng)
Từ có chữ 抄
sào (rau), tráng (trứng), rang (cơm), sao (thuốc)
Từ có chữ 炒
đáp úp, lén đánh; cướp bóc; tịch biên tài sản
Từ có chữ 钞
ngọn cây; mốc, dấu hiệu; nhãn hiệu; đánh dấu; giá thầu
Từ có chữ 梢
lướt qua, phẩy qua
saoqiào
cái bao đựng dao
đuôi thuyền
cái rá vo gạo
sáotào
bao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa
Từ có chữ 套
sáoshào
chòi canh, trạm gác; chim kêu; thổi còi
Từ có chữ 哨
sáoshuò
cái giáo dài; một trò đánh cờ
sáochào
cái bừa; bừa đất
sàocháo
tổ chim, ổ
Từ có chữ 巢
sàoqiāo
ươm tơ (kéo tơ ở kén ra)
鄛
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.