Địa thiết trạm tiếng Trung là gì?
Hán Việt địa thiết trạm =
地铁站dìtiězhànHSK 2
ga tàu điện ngầm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 地铁站Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 地铁站
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết