Chữ Hán âm Hán Việt "trạm"
Âm trạm
湛
trạmzhàn
sâu; trong, sạch
Âm trám
Từ có chữ 赚
蘸
trámzhàn
nhúng xuống nước
Âm trầm
Âm trảm
Âm trẫm
Âm trâm
Âm trấm
谮
trấmzèn
cáo mách, vu vạ; nói gièm pha
Luyện viết các chữ âm "trạm"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết