Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trạm"

Âm trạm

Âm trám

赚

trámzhuàn

kiếm (tiền), lời lãi

HSK 4

Từ có chữ 赚

蘸

trámzhàn

nhúng xuống nước

Âm trầm

Âm trảm

Âm trẫm

朕

trẫmzhèn

ta đây (tự xưng)

眹

trẫmzhèn

con ngươi; trẫm triệu, điềm báo trước; hiện tượng

Âm trâm

簪

trâmzān

cái trâm cài đầu

臜

trâmzā

bẩn; nhớp nhúa; không sạch sẽ

Âm trấm

谮

trấmzèn

cáo mách, vu vạ; nói gièm pha

Luyện viết các chữ âm "trạm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết