Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaGọi tắt là 核电站. Ở VN dùng 'nhà máy điện hạt nhân' hoặc 'điện nguyên tử'. Hán-Việt 'hạch điện trạm'.
Câu ví dụ
- 中国有多座核电站
Trung Quốc có nhiều nhà máy điện hạt nhân
- 核电站提供清洁能源
Nhà máy điện hạt nhân cung cấp năng lượng sạch
- 那座核电站安全运行多年
Nhà máy hạt nhân đó vận hành an toàn nhiều năm
- 核电站需要严格的安全措施
Nhà máy điện hạt nhân cần biện pháp an toàn nghiêm ngặt
Kết hợp thường gặp
- 核能发电
phát điện hạt nhân
- 核反应堆
lò phản ứng hạt nhân
- 核电站事故
sự cố nhà máy hạt nhân
- 核电站建设
xây dựng nhà máy hạt nhân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.