Từ vựng tiếng Trung
hé*diàn*zhàn

Nghĩa tiếng Việt

nhà máy điện nguyên tử; trạm phát điện hạt nhân

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (đứng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Gọi tắt là 核电站. Ở VN dùng 'nhà máy điện hạt nhân' hoặc 'điện nguyên tử'. Hán-Việt 'hạch điện trạm'.

Câu ví dụ

  • 中国有多座核电站Zhōngguó yǒu duō zuò hédiànzhàn thanh 1

    Trung Quốc có nhiều nhà máy điện hạt nhân

  • 核电站提供清洁能源Hédiànzhàn tígōng qīngjié néngyuán thanh 2

    Nhà máy điện hạt nhân cung cấp năng lượng sạch

  • 那座核电站安全运行多年Nà zuò hédiànzhàn ānquán yùnxíng duōnián thanh 4

    Nhà máy hạt nhân đó vận hành an toàn nhiều năm

  • 核电站需要严格的安全措施Hédiànzhàn xūyào yángé de ānquán cuòshī thanh 2

    Nhà máy điện hạt nhân cần biện pháp an toàn nghiêm ngặt

Kết hợp thường gặp

  • 核能发电hésūn fādiàn thanh 2

    phát điện hạt nhân

  • 核反应堆héfǎnyìngduī thanh 2

    lò phản ứng hạt nhân

  • 核电站事故hédiànzhàn shìgù thanh 2

    sự cố nhà máy hạt nhân

  • 核电站建设hédiànzhàn jiànshè thanh 2

    xây dựng nhà máy hạt nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.