Từ vựng tiếng Trung
hé*diàn*zhàn核
电
站
Nghĩa tiếng Việt
nhà máy điện hạt nhân
3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
核
Bộ: 木 (cây)
10 nét
电
Bộ: 田 (ruộng)
5 nét
站
Bộ: 立 (đứng)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 核: Bộ 木 (cây) chỉ ý nghĩa liên quan đến tự nhiên hoặc vật liệu cấu thành, kết hợp với phần còn lại để chỉ ý nghĩa 'hạt nhân'.
- 电: Bộ 田 (ruộng) kết hợp với nét chấm chỉ ý nghĩa của điện năng, liên quan đến dòng chảy và sức mạnh.
- 站: Bộ 立 (đứng) kết hợp với các phần còn lại chỉ ý nghĩa đứnng vững, vị trí trạm dừng.
→ 核电站 có nghĩa là 'nhà máy điện hạt nhân', là nơi sản xuất điện sử dụng năng lượng hạt nhân.
Từ ghép thông dụng
核武器
vũ khí hạt nhân
电力
điện lực
车站
trạm xe