Nghĩa tiếng Việt
sâu; trong, sạch
Âm Hán Việt
trạm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 12 nét
湛 = 氵 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 甚 (Thậm, biểu âm). Chữ hình thanh — 氵 cho biết liên quan đến nước; 甚 cho âm đọc. Nghĩa gốc: nước sâu, trong vắt, tĩnh lặng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ miêu tả trạng thái trong xanh của nước hoặc sự tinh thâm của kỹ nghệ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trạm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trạm": 湛 = nước (氵) + thậm (甚) — nước vô cùng sâu và trong, tĩnh lặng như tâm hồn uyên thâm.
Gương Hán-Việt
trạm (湛) — trong 精湛 (tinh trạm — tinh thông, điêu luyện)
Mở khoá kiến thức
Biết 湛 mở khoá 精湛 (jīng zhàn — tinh thông, tuyệt vời) và 湛蓝 (xanh biếc, trong vắt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 湛 là chữ hình thanh: 水 (thủy, nước) biểu nghĩa, 甚 (thậm) biểu âm. Nghĩa gốc: nước sâu và trong; tĩnh, trong sáng. Mở rộng: tinh thông, uyên thâm (湛深). Cũng là họ người.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的技艺精湛,无人能及。
Kỹ nghệ của anh ấy tinh thông, không ai sánh bằng.
- 湛蓝的天空令人心旷神怡。
Bầu trời xanh biếc trong vắt khiến lòng người thư thái.
- 她有精湛的医术。
Cô ấy có tay nghề y thuật tinh thông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.