Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiè

Nghĩa tiếng Việt

ranh giới, giới hạn

Âm Hán Việt

giới

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 界 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

界 = 田 (Điền, biểu nghĩa: ruộng) + 介 (Giới, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là ranh giới giữa các thửa ruộng, mở rộng thành "ranh giới, giới hạn, lĩnh vực".

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này thường làm danh từ đứng sau các danh từ khác để chỉ phạm vi hoặc lĩnh vực cụ thể.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jiè/vòng tròn
  • /jiè/giới hạn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: giới

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giới": ruộng 田 cần có người 介 đứng ở giữa làm trung gian phân ranh – chia ruộng rạch ròi nên 界 nghĩa là ranh giới, giới hạn, lĩnh vực.

Gương Hán-Việt

"giới" trong thế giới, biên giới, giới hạn, ranh giới, giới thiệu, các giới.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 界 mở khoá: 世界, 边界, 外界, 境界, 界限, 学界, 各界.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

界 seal 1
Tiểu triện

界 là chữ hình thanh (psc) gồm 田 "ruộng" làm bộ biểu nghĩa và 介 làm bộ biểu âm. Vì 田 là ruộng nên nghĩa gốc của 界 là ranh giới giữa các thửa ruộng – đường phân chia đất đai. Từ đó chữ mở rộng nghĩa thành "ranh giới, biên giới, giới hạn" và sau là "lĩnh vực, giới" (như giáo giới, học giới, thế giới).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3xiǎng thanh 3 thanh 4kàn thanh 4shì thanh 4jiè. thanh 4

    Tôi muốn đi xem thế giới.

  • zhè thanh 4liǎng thanh 3ge thanh 5guó thanh 2jiā thanh 1yǒu thanh 3biān thanh 1jiè. thanh 4

    Hai nước này có biên giới.

  • zuò thanh 4shì thanh 4yào thanh 4yǒu thanh 3jiè thanh 4xiàn. thanh 4

    Làm việc phải có giới hạn.

  • wài thanh 4jiè thanh 4duì thanh 4 thanh 1hěn thanh 3guān thanh 1zhù. thanh 4

    Bên ngoài rất quan tâm đến anh ấy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là bộ biểu âm của 界, đồng Hán-Việt "giới"

  • đồng âm jiè, dễ lẫn nghĩa "kỳ, đến hạn"

  • cùng có bộ 田, tự dạng dễ nhầm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.