Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìng*jiè

Nghĩa tiếng Việt

cảnh giới — trình độ, mức độ tinh thần hoặc nghệ thuật đạt được; cũng có nghĩa ranh giới, lĩnh vực

Âm Hán Việt

cảnh giới

2 chữ23 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ mức độ cao về tư tưởng, nghệ thuật hoặc tu dưỡng mà một người đạt được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cảnh giới

Từng chữ

  • cảnhbiên giới, ranh giới; hoàn cảnh; cảnh trí
  • giớiranh giới, giới hạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

境界 có hai nghĩa chính: (1) ranh giới vật lý/lãnh thổ (ít dùng, thường thay bằng 边界/界限); (2) mức độ tinh thần/nghệ thuật đạt được (phổ biến hơn). Nghĩa (2) tương đương với 'realm' hoặc 'level' trong tiếng Anh.

Câu ví dụ

  • 他的书法达到了很高的境界。Tā de shūfǎ dádào le hěn gāo de jìngjiè. thanh 1

    Thư pháp của ông ấy đã đạt đến cảnh giới rất cao.

  • 修身养性可以提升人的精神境界。Xiūshēn yǎngxìng kěyǐ tíshēng rén de jīngshén jìngjiè. thanh 1

    Tu thân dưỡng tính có thể nâng cao cảnh giới tinh thần của người.

  • 两国在这片地区的境界尚未明确划定。Liǎng guó zài zhè piàn dìqū de jìngjiè shàngwèi míngquè huàdìng. thanh 3

    Ranh giới giữa hai nước ở khu vực này chưa được xác định rõ ràng.

  • 他进入了冥想的最高境界。Tā jìnrù le míngxiǎng de zuìgāo jìngjiè. thanh 1

    Ông ấy đã đạt đến cảnh giới thiền định cao nhất.

Kết hợp thường gặp

  • 精神境界jīngshén jìngjiè thanh 1

    cảnh giới tinh thần

  • 高境界gāo jìngjiè thanh 1

    cảnh giới cao

  • 艺术境界yìshù jìngjiè thanh 4

    cảnh giới nghệ thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.