Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 巾
Chữ Hán bộ
巾
39 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
巾
jīn
cái khăn
币
bì
vải lụa; tiền
布
bù
vải vóc; bày ra
帅
shuài
tướng cầm đầu, thống suất; làm gương
市
shì
thị xã; cái chợ
帆
fān
cánh buồm
师
shī
nhiều, đông đúc; sư (gồm 2500 lính); thầy giáo; sư sãi
希
xī
hi vọng; mong mỏi
帐
zhàng
căng lên, dương lên; trướng (lều dựng tạm khi hành binh)
帏
wéi
màn; màn trướng; túi thơm
帛
bó
vải lụa
帘
lián
cái cờ bài rượu
帑
tǎng
kho để của, kho báu
帕
pà
cái khăn bịt trán
帔
pèi
vải choàng vai (thời xưa)
帖
tiē
tấm thiếp, tấm thiệp
帙
zhì
cái bao sách
帚
zhǒu
cái chổi
帜
zhì
cờ hiệu
帮
bāng
giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ; đám, lũ, tốp, đoàn, bầy; bang đảng; mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)
帝
dì
vua
带
dài
đều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeo
帧
zhèng
bức tranh
席
xí
cái chiếu; chỗ ngồi
帱
chóu
màn xe; che chùm
帷
wéi
cái màn
帼
guó
một thứ đồ trang sức trên đầu của phụ nữ
常
cháng
thông thường, bình thường
帻
zé
cái khăn vén tóc
幄
wò
cái màn
幅
fú
khổ rộng của vải; bức, tấm (từ dùng để đếm số vải)
帽
mào
nón, mũ
幌
huǎng
cái màn dũng
幕
mù
cái màn che trên sân khấu
幔
màn
màn che, rèm
幛
zhàng
bức trướng (viết câu đối hay chữ mừng)
幡
fān
cờ hiệu; lật mặt
幞
fú
cái khăn bịt đầu
幢
chuáng
căn; toà; ngôi (dùng cho nhà cửa)
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản