Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

cái khăn bịt trán

Âm Hán Việt

phách

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 帕 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

帕 = 巾 (Cân, biểu nghĩa: vải, khăn) + 白 (Bạch, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là khăn tay, khăn mặt nhỏ. Bộ 巾 cho nghĩa (đồ vải), bộ 白 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các loại khăn, thường kết hợp với các từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc công dụng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phách

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phách": khăn (巾) trắng (白) — chiếc khăn tay trắng tinh, gợi tên Phách qua phiên âm Pascal, Patricia.

Gương Hán-Việt

phách trong "khăn phách", tên Phách

Mở khoá kiến thức

Biết 帕 (Phách) mở khoá: 手帕 (khăn tay), 帕斯卡 (Pascal), 帕蒂 (Patty), phiên âm tên riêng nước ngoài.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

帕 là chữ hình thanh: bộ 巾 (khăn, biểu nghĩa) + 白 (biểu âm). Nghĩa gốc là khăn tay nhỏ (handkerchief). Hiện dùng nhiều để phiên âm tên: 帕蒂 (Patty), 帕斯卡 (Pascal). Wiktionary xác nhận đây là chữ mang nghĩa khăn vải.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她用手帕擦了擦眼泪。Tā yòng shǒupà cāle cā yǎnlèi. thanh 1

    Cô ấy dùng khăn tay lau nước mắt.

  • 帕斯卡是法国的科学家。Pàsīkǎ shì Fǎguó de kēxuéjiā. thanh 4

    Pascal là nhà khoa học Pháp.

  • 她叫帕蒂。Tā jiào Pàdì. thanh 1

    Cô ấy tên Patty.

  • 这条手帕很漂亮。Zhè tiáo shǒupà hěn piàoliang. thanh 4

    Chiếc khăn tay này rất đẹp.

  • 他掏出手帕擦了擦汗。tā tāo chū shǒupà cā le cā hàn thanh 1

    Anh ấy lấy khăn tay ra lau mồ hôi

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng pinyin pà, 怕 nghĩa là sợ hãi

  • cùng pinyin pāi, 拍 nghĩa là vỗ, chụp (ảnh)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.