Nghĩa tiếng Việt
cây bách, cây tuyết tùng
Âm Hán Việt
bách, bá
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 9 nét
柏 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây) + 白 (Bạch, biểu âm); chữ hình thanh. Chỉ cây bách (tùng bách), gỗ trắng, trường thọ.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ loài cây lá kim họ bách hoặc dùng trong tên riêng, địa danh.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bách, bá
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bách": bộ Mộc (cây) + bộ Bạch (trắng) — cây bách thân trắng, sống trăm năm.
Gương Hán-Việt
柏 trong 柏树 (cây bách), 柏林 (Berlin — rừng bách)
Mở khoá kiến thức
Biết 柏 (bách) mở khoá: 柏树 (cây bách/tuyết tùng), 松柏 (tùng bách), 柏林 (Berlin).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 柏 là chữ hình thanh: 木 (mộc, biểu nghĩa: cây) + 白 (bạch, biểu âm). Chỉ cây bách (cypress), loại cây trường xanh biểu trưng cho sự trường thọ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 墓地里种了很多柏树。
Trong nghĩa địa trồng rất nhiều cây bách.
- 松柏常青,象征长寿。
Tùng bách xanh quanh năm, tượng trưng cho trường thọ.
- 柏林是德国的首都。
Berlin là thủ đô của Đức.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.