Nghĩa tiếng Việt
cái khăn bịt trán
Âm Hán Việt
phách
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 巾
- Số nét
- 8 nét
帕 = 巾 (Cân, biểu nghĩa: vải, khăn) + 白 (Bạch, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là khăn tay, khăn mặt nhỏ. Bộ 巾 cho nghĩa (đồ vải), bộ 白 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ các loại khăn, thường kết hợp với các từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc công dụng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: phách
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phách": khăn (巾) trắng (白) — chiếc khăn tay trắng tinh, gợi tên Phách qua phiên âm Pascal, Patricia.
Gương Hán-Việt
phách trong "khăn phách", tên Phách
Mở khoá kiến thức
Biết 帕 (Phách) mở khoá: 手帕 (khăn tay), 帕斯卡 (Pascal), 帕蒂 (Patty), phiên âm tên riêng nước ngoài.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
帕 là chữ hình thanh: bộ 巾 (khăn, biểu nghĩa) + 白 (biểu âm). Nghĩa gốc là khăn tay nhỏ (handkerchief). Hiện dùng nhiều để phiên âm tên: 帕蒂 (Patty), 帕斯卡 (Pascal). Wiktionary xác nhận đây là chữ mang nghĩa khăn vải.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她用手帕擦了擦眼泪。
Cô ấy dùng khăn tay lau nước mắt.
- 帕斯卡是法国的科学家。
Pascal là nhà khoa học Pháp.
- 她叫帕蒂。
Cô ấy tên Patty.
- 这条手帕很漂亮。
Chiếc khăn tay này rất đẹp.
- 他掏出手帕擦了擦汗。
Anh ấy lấy khăn tay ra lau mồ hôi
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.