Bài 18 · New HSK 3
Tôi đã học được cách gói sủi cảo
我学会了包饺子
28 từ vựng · 28 có audio
Tiến độ học0/28 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
怎样zěn*yàngnhư thế nào?过节guò*jiéăn mừng lễ hội节jiétiết học节日jié*rìlễ hội联欢lián*huāntổ chức cuộc gặp thân mật大概dà*gàikhoảng阿姨ā*yídì叔叔shū*shuchú收shōunhận; thu thập总zǒngtổng起qǐbắt đầu见面jiàn*miàngặp矿泉水kuàng*quán*shuǐnước khoáng刚刚gāng*gāngvừa mới出发chū*fākhởi hành不久bù*jiǔsắp tới发生fā*shēngxảy ra刚gāngvừa mới只要zhǐ*yàomiễn là学期xué*qīhọc kỳ毕业bì*yètốt nghiệp出生chū*shēngsinh ra过去guò*qùtrong quá khứ; quá khứ; đi qua懂得dǒng*déhiểu坚持jiān*chíkiên trì完成wán*chénghoàn thành目标mù*biāomục tiêu发展fā*zhǎnphát triển