Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trận"

Âm trận

阵

trậnzhèn

trận đánh; trận, cơn

HSK 5

Âm trân

Âm trần

尘

trầnchén

bụi bặm; trần tục; nhơ bẩn

HSK 5

Từ có chữ 尘

陈

trầnchén

xếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trần

HSK 6
蔯

trầnchén

(xem: nhân trần 茵蔯)

軙

trầnchén

軙

麎

trầnchén

Xi

贂

trầnchěn

贂

鄽

trầnchán

鄄

Âm trấn

Âm trản

盏

trảnzhǎn

cái chén nhỏ

醆

trảnzhǎn

cái chén nhỏ

Âm trán

绽

tránzhàn

đường khâu áo

Từ có chữ 绽

Âm trăn

臻

trănzhēn

đến, kịp thời

榛

trănzhēn

cây trăn; bụi cây; vướng vít

溱

trănqín

sông Trăn

蓁

trănzhēn

cây cối xanh um tùm; rậm rạp, gai góc, bụi rậm

Luyện viết các chữ âm "trận"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết