Từ vựng tiếng Trung
zhēn*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

Trân trọng — giữ gìn bản thân, chăm sóc sức khoẻ; cũng dùng như lời tạm biệt mang hàm ý 'hãy giữ gìn sức khoẻ'.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

9 nét

Bộ: (lý (đơn vị đo))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng như lời tạm biệt trang trọng, văn hoa hơn 保重. Phân biệt: 珍重 (trân trọng — thiên về tình cảm) vs 保重 (bảo trọng — thiên về sức khoẻ thể chất).

Câu ví dụ

  • 请多珍重,保重身体!Qǐng duō zhēnzhòng, bǎozhòng shēntǐ! thanh 3

    Mong bạn giữ gìn sức khoẻ nhé!

  • 分别之际,他说了一声「珍重」便转身离去。Fēnbié zhī jì, tā shuō le yī shēng 'zhēnzhòng' biàn zhuǎnshēn lí qù. thanh 1

    Lúc chia tay, anh ấy nói một tiếng 'trân trọng' rồi quay người bước đi.

  • 我们要珍重生命,不轻易放弃。Wǒmen yào zhēnzhòng shēngmìng, bù qīngyì fàngqì. thanh 3

    Chúng ta cần trân trọng sinh mệnh, không dễ từ bỏ.

  • 珍重这段友情,不要让它消逝。Zhēnzhòng zhè duàn yǒuqíng, bùyào ràng tā xiāoshì. thanh 1

    Hãy trân trọng tình bạn này, đừng để nó tan biến.

Kết hợp thường gặp

  • 请多珍重qǐng duō zhēnzhòng thanh 3

    xin hãy giữ gìn sức khoẻ

  • 珍重生命zhēnzhòng shēngmìng thanh 1

    trân trọng sinh mệnh

  • 珍重友情zhēnzhòng yǒuqíng thanh 1

    trân trọng tình bạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.