Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thủy"

Âm thủy

Âm thuỳ

谁

thuỳshuí

ai (câu hỏi)

HSK 1

Từ có chữ 谁

脽

thuỳshuí

đồ chua

Âm thụy

Âm thúy

脆

thúycuì

giòn, yếu

HSK 5
翠

thúycuì

xanh biếc

Từ có chữ 翠

毳

thúycuì

lông mao

Âm thùy

垂

thùychuí

rủ xuống

HSK 6
陲

thùychuí

biên giới

Âm thuỵ

瑞

thuỵruì

viên ngọc; tốt lành

Từ có chữ 瑞

谥

thuỵshì

tên cúng cơm, tên thuỵ đặt sau khi chết để cúng giỗ

Âm thuý

邃

thuýsuì

sâu xa, uyên thâm

翆

thuýcuì

xanh biếc

Âm thuỷ

趡

thuỷcuǐ

tên địa điểm

Luyện viết các chữ âm "thủy"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết