Từ vựng tiếng Trung
hǎi*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

Nước biển

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '海' bao gồm bộ '氵' biểu thị nước và phần '每' gợi nhớ đến mỗi thứ gắn liền với biển.
  • Chữ '水' là hình ảnh của nước chảy.

Chữ '海' có nghĩa là biển, liên quan đến nước. '水' đơn giản là nước.

Từ ghép thông dụng

海洋hǎiyáng

đại dương

海岸hǎi'àn

bờ biển

水瓶shuǐpíng

bình nước