Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong thành ngữ 瑞雪兆丰年 (tuyết lành báo năm bội thu). Văn hóa nông nghiệp: tuyết đầu mùa giết sâu bọ → lúa mì tốt.
Câu ví dụ
- 瑞雪兆丰年
Tuyết lành báo năm mùa bội thu
- 下了一场瑞雪
Đã đổ một trận tuyết lành
- 瑞雪纷飞
Tuyết lành bay khắp
- 这就是瑞雪
Đây chính là tuyết lành
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.