Từ vựng tiếng Trung
ruì*xuě

Nghĩa tiếng Việt

tuyết lành

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

13 nét

Bộ: (mưa)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '瑞' có bộ '玉' chỉ ngọc, biểu thị sự quý giá, thường liên quan đến điều tốt lành.
  • Chữ '雪' có bộ '雨', thể hiện mưa, kết hợp với các nét khác để chỉ tuyết.

Cụm từ '瑞雪' có nghĩa là tuyết tốt lành, thường được coi là điềm báo tốt.

Từ ghép thông dụng

瑞士ruìshì

Thụy Sĩ

瑞典ruìdiǎn

Thụy Điển

雪花xuěhuā

bông tuyết